khử nước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (trong hóa học):
- Loại bỏ phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất: Đây là một phản ứng hóa học trong đó một hoặc nhiều phân tử nước (H₂O) được tách ra từ một phân tử hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ. Quá trình này thường đòi hỏi điều kiện như nhiệt độ cao hoặc sự có mặt của chất xúc tác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Phản ứng khử nước của rượu tạo thành anken. (Quá trình loại bỏ nước từ phân tử rượu sẽ tạo ra hợp chất anken.)
- Người ta thường khử nước đường sucrose bằng axit sulfuric đặc để tạo thành cacbon. (Việc loại bỏ nước khỏi đường sucrose bằng axit sulfuric đậm đặc sẽ tạo ra sản phẩm là cacbon.)
- Phản ứng khử nước là bước quan trọng trong tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ. (Phản ứng loại bỏ nước đóng vai trò then chốt trong việc tạo ra nhiều chất hữu cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khử nước" trong công nghệ thực phẩm: Mặc dù thuật ngữ chính xác trong lĩnh vực này thường là "làm khô" hoặc "sấy", nhưng "khử nước" đôi khi được dùng để chỉ việc loại bỏ nước khỏi thực phẩm để bảo quản.
- Phương pháp khử nước thực phẩm giúp kéo dài thời gian sử dụng. (Kỹ thuật loại bỏ nước khỏi thực phẩm giúp tăng hạn dùng của sản phẩm.)
Biến thể và từ gần giống
- Khử nước (dehydration): Đây là thuật ngữ chung, thường dùng trong hóa học. Trong các ngữ cảnh khác, từ "mất nước" thường được dùng cho cơ thể sinh học.
- Phản ứng tách nước: Cụm từ đồng nghĩa mô tả cùng một quá trình hóa học.
- Sự khử nước (danh từ): Chỉ quá trình hoặc hành động khử nước.
Từ đồng nghĩa
- Tách nước: Nhấn mạnh đến việc tách phân tử nước ra khỏi hợp chất.
- Loại nước: Cách nói đơn giản hơn về việc loại bỏ nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho từ "khử nước" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "khử nước")
- (hóa) t. Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.